logo

Hotline:

0906879935

FORTUNER 2.4MT 4X2

Kiến Tạo Hành Trình

995.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Dầu 
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tay 6 cấp

*Chương trình khuyến mãi Toyota Fortuner:

1. Liên hệ trực tiếp để được tư vấn cụ thể: 0906879935 (Call, SMS, Zalo)

2. Hỗ trợ thủ tục vay ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm.

3. Quà tặng theo xe: Áo trùm xe, cặp che mưa, bóp da cầm tay dựng giấy tờ xe, thảm lót chân Toyota cao cấp, phiếu nhiên liệu 10L, Phiếu thay nhớt miễn phí kỳ 1.000 km…

Trắng - 040

Bạc 1D6

Đồng 4V8

Nâu 4W9

Đen 218

Các mẫu xe khác
Thư viện

ngoại thất

Mạnh mẽ đầy cuốn hút

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

xem thêm

Cum đèn sau

Đầu xe

Cụm đèn trước

Gương chiếu hậu

Mâm xe

nội thất

Nội thất hoàn hảo,
tiện nghi vượt trội

Không gian nội thất hiện đại, màu sắc sang trọng, cùng với những tính năng tiện ích hiện đại mang đến sự thoải mái tối ưu. Mỗi hành trình với Fortuner là một trải nghiệm xứng tầm đẳng cấp.

xem thêm

Hộp để đồ có khả năng làm mát

Tay lái

Bảng đồng hồ

Hệ thống âm thanh

Hệ thống điều hòa

Ngăn đựng mắt kính

tính năng

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

Động cơ (2GD)

Trên các phiên bản 2.4L, Fortuner được trang bị động cơ dầu 2GD- FTV 4 xy - lanh thẳng hàng, với công...

Hộp số

Hộp số sàn 6 cấp cho khả năng vận hành mượt mà và tối ưu hơn trên mọi cung đường.

Chế độ lái

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết...

Khung gầm

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối...
phụ kiện

phụ kiện chính hãng

  • Ngoại thất
  • Nội thất - Điện tử
  • Tiện ích

Ốp trang trí phía dưới cản trước

Giá: 8.847.300 vnđ (Dành cho xe: 2.7 AT 4x4, 2.8 AT 4x4)

Ốp trang trí phía dưới cản sau

Giá: 8.571.200 vnđ

viền trang trí đèn mạ hậu (Mạ Crom) (2 Chiếc/bộ)

Giá: 3.041.500 vnđ

Tấm nhựa bảo vệ hốc bánh (4 Chiếc/bộ)

Giá: 3.104.200 vnđ

Bộ mép cửa ( 4 Chiếc/bộ)

Giá: 596.200 vnđ

Bảo vệ góc cửa (4 Chiếc/bộ)

Giá: 347.600 vnd

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm (có viền mạ Chrome)

Giá: 1.618.100 vnđ

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Crôm - 4 Cửa (Chỉ có chén cửa)

Giá: 708.400 vnđ

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Crôm (Có viền màu đen)

Giá: 1.987.700 vnđ

Bộ ốp sườn xe mạ Chrome (2 bên)

Giá: 4.481.400 vnđ

Bộ ốp sườn xe (Màu xám ghi) (2 bên)

Giá: 5.116.400 vnđ

Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Giá 1.401.400 vnđ

Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm (2 chiếc/bộ)

Giá: 1.485.000 vnđ

Ốp trang trí nắp Ca-pô (Màu ghi xám)

Giá : 1.520.200 Vnđ

Ốp trang trí biển số sau mạ Chrome

Giá: 1.980.000 Vnđ

Ốp trang trí sau mạ Chrome

Giá: 2.062.500 Vnđ

Chụp ống xả

Giá: 427.900 Vnđ

Mi che mưa

Giá: 1.614.800 Vnđ
thông số kỹ thuật

động cơ xe và
khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1985
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
110 (147)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600
Tốc độ tối đa
175
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
8.65
Ngoài đô thị (L/100km)
6.09
Kết hợp (L/100km)
7.03
tải catalogue
Tải về
2019 Copyright © TOYOTA HÙNG VƯƠNG CHI NHÁNH TÂN TẠO Web Design by Nina.vn
Đang online: 3   |   Hôm nay: 47   |   Tuần: 47   |   Tháng: 1412   |   Tổng truy cập: 79491

xe oto toyata, hãng toyota bình tân, bảng giá xe oto, oto hồ chí minh, toyota hùng vương sài gòn, Toyota Tân Tạo

oto bình tân, Toyota Hùng Vương chi nhánh Tân Tạo, Toyota quận Bình Tân

xe oto toyota, hãng toyota bình tân, bảng giá xe oto, oto hồ chí minh, bảng giá xe toyota, mua xe toyota, toyotatantao, Toyota Hùng Vương Chi Nhánh Tân Tạo,

zalo
zalo
facebook
top_icon.png