logo

Hotline:

0906879935

FORTUNER 2.4AT 4X2

Mãnh lực
hào hoa

1.080.000.000 VND

Trắng ngọc trai 070: + 8.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp/6AT

1. Liên hệ trực tiếp để được tư vấn cụ thể: 0906879935 (Call, SMS, Zalo)

2. Hỗ trợ thủ tục vay ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm.

3. Quà tặng theo xe: Áo trùm xe, cặp che mưa, bóp da cầm tay dựng giấy tờ xe, thảm lót chân Toyota cao cấp, phiếu nhiên liệu 10L, Phiếu thay nhớt miễn phí kỳ 1.000 km…

Trắng ngọc trai 070

Bạc - 1D6

Đồng - 4V8

Nâu - 4W9

Đen - 218

Các mẫu xe khác
Thư viện

ngoại thất

Mạnh mẽ đầy cuốn hút

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

xem thêm

Phần đuôi xe

Cụm đèn sau

Đầu xe

Cụm đèn trước

GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI

Hông xe

MÂM XE

nội thất

Nội thất hoàn hảo,
tiện nghi vượt trội

Không gian nội thất hiện đại, màu sắc sang trọng, cùng với những tính năng tiện ích hiện đại mang đến sự thoải mái tối ưu. Mỗi hành trình với Fortuner là một trải nghiệm xứng tầm đẳng cấp.

xem thêm

KHÔNG GIAN NỘI THẤT

NGHẾ NGỒI

HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ ĐIỀU HÒA

BẢNG ĐÔNG HỒ TÁP LÔ

THIẾT KẾ TIỆN NGHI

NÚT BẤM KHỞI ĐỘNG

Ngăn đựng mắt kinh

HỘP ĐỂ ĐỒ CÓ KHẢ NĂNG LÀM MÁT

tính năng

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

Chế độ lái

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết...

Khung gầm

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối...

Hộp số

Phiên bản máy dầu với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn,...

Động cơ

Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động...

Thiết kế khi động học

Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân huyển mượt mà và tối ưu...
phụ kiện

phụ kiện chính hãng

  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tiện ích
  • Chăm sóc và bảo vệ
  • Điện tử

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền màu đen)

Gía:1.806.400 vnđ

Bộ ốp sườn xe mạ Chrome

Gía: 4.073.600 vnđ

Ốp đèn pha mạ Crôm ( V 4x2, G 4x2)

Gía: 1.356.800 vnđ

Ốp trang trí đèn hậu mạ Chrome

Gía: 2.550.400 vnđ

Chụp ống xả

Gía: 388.200 vnđ

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm

Gía: 1.470.800 vnđ

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm ( Chỉ có Chén cửa)

Gía: 644.000 vnđ

Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm

Gía: 1.349.400 vnđ

Ốp trang trí biển số sau mạ Chrome

Gía: 1.799.700 vnđ

Ốp trang trí cản sau mạ Chrome

Gía: 1.874.300 vnđ

Ốp trang trí phía dưới cản sau

Gía: 6.142.000 vnđ

Mi che mưa

Gía: 1.467.500 vnđ

Ốp trang trí phía dưới cản trước

Gía: 5.598.200 vnđ

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền màu đen)

Gía: 1.806.400 vnđ

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền mạ Chrome)

Gía: 1.470.800 vnđ

Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Không có viền)

Gía: 644.000 vnđ

Bộ ốp sườn xe mạ Chrome

Gía: 4.650.100 vnđ

Ốp trang trí nắp Ca-pô (Màu ghi xám)

Gía: 1.381.700 vnđ

Viền đèn sương mù mạ Chrome

Gía: 1.356.800 vnđ

Viền đèn sương mù (Màu ghi xám)

Gía: 1.253.300 vnđ

Ốp trang trí đèn hậu (Màu ghi xám)

Gía: 2.550.400 vnđ
thông số kỹ thuật

động cơ xe và
khả năng vận hành

  • Động cơ & khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600-2000
Tốc độ tối đa
170
Khả năng tăng tốc
-
Hệ số cản khí
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/without
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
7.49
Trong đô thị
9.05
Ngoài đô thị
6.57
tải catalogue
Tải về
2019 Copyright © TOYOTA HÙNG VƯƠNG CHI NHÁNH TÂN TẠO Web Design by Nina.vn
Đang online: 3   |   Hôm nay: 46   |   Tuần: 46   |   Tháng: 1411   |   Tổng truy cập: 79488

xe oto toyata, hãng toyota bình tân, bảng giá xe oto, oto hồ chí minh, toyota hùng vương sài gòn, Toyota Tân Tạo

oto bình tân, Toyota Hùng Vương chi nhánh Tân Tạo, Toyota quận Bình Tân

xe oto toyota, hãng toyota bình tân, bảng giá xe oto, oto hồ chí minh, bảng giá xe toyota, mua xe toyota, toyotatantao, Toyota Hùng Vương Chi Nhánh Tân Tạo,

zalo
zalo
facebook
top_icon.png